pyotr alexeyevich kropotkin

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Pyotr Alexeyevich Kropotkin tên của một nhà cách mạng triết gia người Nga, nổi tiếng với tư tưởngchính phủ (anarchism). Ông sống từ năm 1842 đến 1921 được biết đến như một nhà lý luận quan trọng của phong tràochính phủ, đặc biệt chủ nghĩa cộng sảnchính phủ (anarcho-communism).

dụ sử dụng
  • (Pyotr Alexeyevich Kropotkin lập luận rằng sự tương trợ một yếu tố then chốt trong tiến hóa của loài người.)
  • (Nhiều phong tràochính phủ đã được truyền cảm hứng từ các tác phẩm của Pyotr Alexeyevich Kropotkin.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kropotkin's theory of mutual aid": lý thuyết tương trợ của Kropotkin, cho rằng hợp tác, không chỉ cạnh tranh, động lực tiến hóa.
    • Kropotkin's theory of mutual aid challenges the strict Darwinian view of survival of the fittest. (Lý thuyết tương trợ của Kropotkin thách thức quan điểm Darwin khắt khe về sự sống sót của kẻ mạnh nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Kropotkinist (danh từ/ tính từ): người theo chủ nghĩa Kropotkin, hoặc liên quan đến tư tưởng của ông.
    • The Kropotkinist approach emphasizes decentralized communities. (Cách tiếp cận theo chủ nghĩa Kropotkin nhấn mạnh các cộng đồng phi tập trung.)
Từ đồng nghĩa
  • Anarchist thinker: nhà tư tưởngchính phủ.
  • Revolutionary philosopher: nhà triết học cách mạng.
Các cụm từ liên quan
  • Kropotkin's works: các tác phẩm của Kropotkin, như "The Conquest of Bread" (Sự chinh phục bánh mì) "Mutual Aid: A Factor of Evolution" (Tương trợ: Một yếu tố tiến hóa).
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến tên riêng này.